Số lượng truy cập

Đang truy cập: 6

Truy cập trong ngày: 31

Tổng số lượt truy cập: 1200583

Liên kết website

Hình ảnh quảng cáo

CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông số xe tải (30-06-2015)

 Các loại xe tải thùng bạt

 BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE 1,25 TẤN (14-04-2015) 

 

KÍCH THƯỚC 
Chiều dài tổng thể 5.100 mm
Chiều rộng tổng thể 1.750 mm
Chiều cao tổng thể 1.970 mm
Chiều dài (lọt lòng) thùng 3.130 mm
Chiều rộng (lọt lòng) thùng 1.650 mm
Chiều cao thùng 380 mm
Chiều dài cơ sở 2.585 mm
TRỌNG LƯỢNG 
Trọng lượng không tải 1.570 kg
Tải trọng 1.250 kg
Trọng lượng toàn bộ 2.985 kg
Tốc độ tối đa 131 km/h

Số chỗ ngồi 03 người

 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE 2,5 TẤN
Model
 
FHT1990t
Số người trong Cabin
 
3 người
Tự trọng
 
2310KGS
Tải trọng chassis
 
1990KGS
Phân bổ cầu
Cầu trước
1250KGS
Cầu sau
1060KGS
Chiều dài cơ sở
 
3360mm
Vết trượt bánh xe
Trước
1415mm
Sau
1380mm
 
Kích thước toàn bộ
Dài
6030mm
Rộng
1900mm
Cao
2260mm
Kích thước thùng xe(D x R x C)
 
 
4300 x 1800 x 400
Tốc độ tối đa
 
85km/h
Khoảng sang gầm xe nhỏ nhất
 
210mm
 


Động cơ / Engine
 
Model
4Dw93-84
Kiểu
4 thì, 4 xi lanh thẳng hang, làm mát bằng nước, turbo tăng áp.
Công suất
62kw/3000 vòng / phút
Dung tích xi lanh
2540 cm3
Ly hợp
 
Một đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực.
Hộp số
 
 
Hộp số cơ khí, 5 số tiến + một số lùi
Hệ thống lái
 
 
Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Lốp
 
Trước / sau
700- 16/ 700- 16

 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE 3,5 TẤN
 
Model
 
 FHT-3450T
 Số người trong Cabin
 
3 người
 Tự trọng
 
3.000KGS
 Tải trọng chassis
 
3450KGS
 Phân bổ cầu
Cầu trước
1250KGS
Cầu sau
1060KGS
 Chiều dài cơ sở
 
3950mm
 Vết trượt bánh xe
Trước
1570mm
Sau
1530mm

 
Kích thước toàn bộ
Dài
6990mm
Rộng
2200mm
Cao
2350mm
 Kích thước thùng xe(D x R x C)
 
  5200 x 2000 x 400
 Tốc độ tối đa
 
95km/h
 Khoảng sang gầm xe nhỏ nhất
 
240mm
 


Động cơ / Engine
Model
 YN4102CBZL
Kiểu
4 thì, 4 xi lanh thẳng hang, làm mát bằng nước, turbo tăng áp.
Công suất
85kw/3200 vòng / phút
Dung tích xi lanh
2540 cm3
 Ly hợp
 
Một đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực.
 Hộp số
 
Hộp số cơ khí, 5 số tiến + một số lùi
 Hệ thống lái
 
Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
 Lốp
Trước / sau
 8.25- 16/ 8.25- 16

  

 

   
 
 

 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE 5 TẤN

 
 Thông số chung
Kích thước tổng thể DxRxC (mm)
8.365 x 2.495x 2.525
Kích thước thùng xe DxRxC (mm)
6.000 x 2.340 x 450
 
Chiều dài cơ sở (mm)
5.695
 
 
Phần nhô trước (mm)
1.245
Phần nhô sau (mm)
2.500
Chiều rộng cơ sở trước / sau(mm)
1.795 / 1.660
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
9.5
 
 
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg)
5.455
Trọng tải thiết kế
5.000
Tổng trọng lượng (kg)
12.520
 
 
Động cơ
Model
D6DA-19 (EURO 2), Diesel, 6 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (Ps/rpm)
196 / 2.500
Momen tối đa (Kg.m/rpm)
58 / 1.700
Tốc độ tối đa (km/h)
123
 
 
Các hệ thống
Hệ thống treo
Nhíp trước và sau hình bán nguyệt tác dụng hai chiều
Hệ thống phanh
Phanh chính
Thủy lực mạnh kép, trợ lực khí nén
Phanh đỗ
Khí nén tác dụng lên trục các đăng
Hộp số
KH10
Số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỉ số truyền cầu sau
4.333
Lốp xe
Trước/Sau
9.5R17.5 - 16PR
Dung tích thùng nhiên liệu
100 lít

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE 8 TẤN

 Loại

 HD170

 Model

 2009

 Kiểu buồng lái

 Cabin có giường nằm

 Hệ thống lái

 Tay lái thuận    LHD , 4x4

Kích thước

 Chiều dài cơ sở

 5850

 

Chiều dài tổng thể

 Dài

 9830

 Rộng

 2495

 Cao

 2975

 Vệt bánh

 Trước

 2040

 Sau

 1850

 

 Khoảng sáng gầm xe

 285

Trọng lượng

 Trọng lượng bản thân

 7805

 Tải trọng thiết kế

 8500

 Trọng tải cho phép tham gia giao thông

 8300

 Trọng lượng toàn bộ (thiết kế)

 16435

 Trọng lượng toàn bộ cho phép

 16235

Khung xe

 Vận tốc tối đa

 110

 Vượt dốc tối đa

 0,466

 Bán kính quay vòng tối thiểu

 10,1

Động cơ

 

Động cơ

 Lọai

 D6AB

 Số xylanh

 6 Xylanh thẳng hàng

 Công suất tối đa

 286/2000

 Bình điện

 24V-150AH

 

 Kiểu

 6 Tiến - 1 lùi

 Lốp trươc /sau

 11.00 x 20-16PR

 11.00 x 20-16PR

 Thắng

 Hệ thống thắng

 Hệ thống phanh khí nén hai đường hồi

 Thắng tay

 Cơ cấu cơ khí khóa trục dẫn động chính

 Hệ thống treo

 Nhíp trước và sau hình bán nguyệt tác dụng 2 chiều

 

 

 

 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE 5 CHÂN

   
   
Năm sản xuất  2007- 2008-2009-2010-2011-2012
Hãng sản xuất  HYUNDAI HÀN QUỐC 
Loại Cabin  Cabin 01 giường nằm 
Loại Chassis  Loại ngắn 
Hệ thống lái-dẫn động  Tay lái thuận 6x4 
Kích thước (mm):
Chiều dài cơ sở  1700+3550+1300+1300 
Dài  12180 mm 
Rộng  2495 mm 
Cao  3140 mm 
Trọng lượng (kg):
Trọng tải  25000 kg 
Trọng lượng toàn bộ  39240 kg 
Thông số kỹ thuật:
Model  D6CB 
Số xi lanh  6 xilanh thẳng hàng 
Dung tích xi lanh  12344 cm3 
Công suất tối đa (ps/rpm)  279(375)/1900 
Tiêu chuẩn khí thải  EURO II 
Lốp xe (Trước/Sau)  12R22.5
Phanh chính  Phanh hơi 2 đường hồi 
Phanh xả  Bầu hơi có sử dụng lò xo 
Phanh tay  Van bướm đóng mở bàng hơi 
Hệ thống treo (Trước/Sau )  Nhíp lá bán nguyệt 
Dung tích bình nhiên liệu (lít)  1000 lít 

 

 

 

Tư vấn - hỗ trợ

Điều hành: Mr Linh 0986573476

Điều hành: Mr Thắng 0986901188

Điều hành: Mr Thư 0986573476

Điều hành: Mr Ngọc 0947323638

Hình ảnh quảng cáo

xoa bóp bấm huyệt chữa đau vai gáy hà nộixoa bóp bấm huyệt chữa mất ngủxoa bóp bấm huyệt đau thần kinh tọa hà nộixoa bóp bấm huyệt chữa đau nhức mỏi mệtXoa bóp bấm huyệt chữa bệnh cơ xương khớp hà nộiXoa bóp bấm huyệt hà nội